海众

hải chúng

Hán Việt: hải chúng

Tổng quan

hải chúng (譬喻)眾僧一味和合,譬如海也。釋氏要覽下曰:「海眾,增一經云:眾僧如彼大海,流河決水以入乎海,便滅本名,但有大海之名。」☸

Cấu tạo: (hải) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hải chúng (譬喻)眾僧一味和合,譬如海也。釋氏要覽下曰:「海眾,增一經云:眾僧如彼大海,流河決水以入乎海,便滅本名,但有大海之名。」☸