涎涎

tiên tiên

Hán Việt: tiên tiên

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光澤的樣子。《漢書.卷二七.五行志中之上》:「成帝時童謠曰:『燕燕尾涎涎,張公子,時相見。』」唐.顏師古.注:「涎涎,光澤貌也。」唐.韋應物〈燕銜泥〉:「銜泥燕,聲嘍嘍,尾涎涎,秋去何所歸,春來復相見。」

Eng

  • Cihui 涎涎 xiánxián r.f. shiny; glossy