涎

xiánNôm khém

Pinyin: xián · Nôm: khém

Tổng quan

biến thể của 涎[xian2] nước bọt

涎巾 · 涎水 · 涎沫 · 涎1. · 涎2. · 涎着脸 · 涎著臉 · 涎皮涎脸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việttiên
Âm Nômdiên
Quảng Đôngjin4
Mân Namsiân
Nhật BảnYODARE
Hàn Quốc연
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjenh
Phản thiết于線切
Thanh mẫu云

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước dãi. Người ta thấy thức ăn ngon thì thèm chảy dãi ra, cho nên ý thích cái gì cũng gọi là thùy tiên [垂涎] thèm nhỏ dãi. Một âm là diện. Di diện [迆涎] loanh quanh. Diện diện [涎涎] bóng nhoáng. $ Ta quen đọc là duyên cả

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diên long diên hương; lưu diên (chảy dãi) [Eng: a type of fuel to make medicine; saliva]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư thấp hoá đờm diên không ngừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.唾液、口水。如:「垂涎三尺」。宋.陸游〈記夢〉詩:「君知夢覺本無異,勿為畫餅流饞涎。」 2.黏汁、黏液。宋.蘇軾〈和蔣夔寄茶〉詩:「廚中蒸粟堆飯甕,大杓更取酸生涎。」 [動] 欲求、貪求。《清史稿.卷四二二.袁希祖傳》:「即天長、六合之賊,亦涎其利。」 [形] 厚著臉皮不以為恥。《紅樓夢》第二四回:「便猴上身去,涎皮笑道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涎 (形声。从水,延声。本义唾沫,口水) 同本义 涎,小儿唾也。--《三苍》 喷浪飞唌(涎)。--郭璞《江赋》 群犬垂涎。--柳宗元《三戒》 又如口角流涎; 垂涎三尺 粘液 咳则腰背相引而痛,甚则咳涎。--《素问》 涎 流口水 见元妃痰塞口涎,不能言语。--《红楼梦》 贪羡,贪图 主人涎我色,奸我,不从,则鞭挞之。--清·袁枚《新齐谐》 又如涎利(贪图利益) 吐; 流 厚着脸皮; 嬉皮笑脸 涎xián口水,唾液流~。垂~欲滴。垂~三尺。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 涎[xian2]
  • CC-CEDICT saliva
  • JMdict drool

ja

  • JMdict 涎(よだれ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】夕連切【集韻】【韻會】徐連切【正韻】徐延切,𠀤音唌。與㳄同。【說文】慕欲口液也。【賈誼·新書】垂涎相告。 又【廣韻】于線切【集韻】延面切,𠀤音羨。湎涎,水流貌。 又迆涎,邐迆相連也。【木華·海賦】迆涎八裔。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㳄 · 㳭 · 㵪 · 𠿢 · 𣳧 · 𣳩 · 𣵤 · 𣵿 · 𣶙 · 𣶚 · 𣶛 · 𣶜