涔涔
sầm sầm
Hán Việt: sầm sầm · Pinyin: cén cén
Tổng quan
ròng ròng; rả rích; tầm tã; dầm dề; giàn giụa; ràn rụa; đầm đìa; nhễ nhại. mồ hôi nhễ nhại 淚水涔涔. nước mắt đầm đìa; trời âm u.; buồn rầu; ủ dột; u sầu
①形容雨水、汗水、泪水等流个不断水涔涔, 汗涔涔, 泪涔涔。②形容天色阴暗雪意涔涔满面风。
1.雨多的樣子。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之九:「雲氣接崑崙,涔涔塞雨繁。」 2.流汗、流淚的樣子。唐.李商隱〈自桂林奉使江陵途中感懷寄獻尚書〉詩:「江生魂黯黯,泉客淚涔涔。」 3.煩悶困頓的樣子。唐.杜甫〈風疾舟中伏枕書懷三十六韻奉呈湖南親友〉詩:「轉蓬憂悄悄,行藥病涔涔。」 4.天光陰晦的樣子。宋.黃庭堅〈送杜子卿歸西淮〉詩:「雪意涔涔滿面風,杜郎馬上若征鴻。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tuôn chảy — Vẻ buồn phiền.; uôn chảy — Vẻ buồn phiền.; 形 1. ròng ròng; rả rích; tầm tã; dầm dề; giàn giụa; ràn rụa; đầm đìa; nhễ nhại. mồ hôi nhễ nhại 淚水涔涔. nước mắt đầm đìa 2. trời âm u. 3. buồn rầu; ủ dột; u sầu; ròng ròng; rả rích; tầm tã; dầm dề; giàn giụa; ràn rụa; đầm đìa; nhễ nhại; trời âm u; buồn rầu; ủ dột; u sầu
- Biên soạn 涔涔 céncén r.f. <wr.> 1. dripping; streaming 2. worried
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨多的樣子。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之九:「雲氣接崑崙,涔涔塞雨繁。」 2.流汗、流淚的樣子。唐.李商隱〈自桂林奉使江陵途中感懷寄獻尚書〉詩:「江生魂黯黯,泉客淚涔涔。」 3.煩悶困頓的樣子。唐.杜甫〈風疾舟中伏枕書懷三十六韻奉呈湖南親友〉詩:「轉蓬憂悄悄,行藥病涔涔。」 4.天光陰晦的樣子。宋.黃庭堅〈送杜子卿歸西淮〉詩:「雪意涔涔滿面風,杜郎馬上若征鴻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①形容雨水、汗水、泪水等流个不断水涔涔, 汗涔涔, 泪涔涔。②形容天色阴暗雪意涔涔满面风。
Eng
- Cihui 涔涔 céncén r.f. <wr.> 1. dripping; streaming 2. worried
- Tần suất từ 涔涔 céncén r.f. <wr.> 1. dripping; streaming 2. worried
other
- Nguồn khác Tuôn chảy
- Nguồn khác Vẻ buồn phiền