涟涟

lián liánliên liên

Hán Việt: liên liên · Pinyin: lián lián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泪流不止貌。 2.引申为连绵不断貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哭泣流淚的樣子。《詩經.衛風.氓》:「不見復關,泣涕漣漣。既見復關,載笑載言。」宋.汪元量〈醉歌〉:「六宮宮女淚漣漣,事主誰知不盡年!」

Cấu tạo: 漣 (liên) + 漣 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khóc
  • Biên soạn 漣漣 liánlián r.f. weeping

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泪流不止貌。 2.引申为连绵不断貌。

Eng

  • Cihui 漣漣 liánlián r.f. weeping

Từ liên quan

Gần nghĩa

涟水 · 涟波 · 涟洏 · 涟源 · 涟漪 · 漣洏 · 涟水县 · 涟源市