漣
lanNôm tràn
Hán Việt: lan · Pinyin: lán · Nôm: tràn
Tổng quan
Sóng cả. Như ba lan [波瀾] sóng nước. Xem ba [波]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | liên |
| Âm Nôm | liên |
| Quảng Đông | lin4 |
| Mân Nam | lian5 |
| Nhật Bản | SAZANAMI |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lan |
| Baxter-Sagart | [r]ˤanʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤanʔ |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lăn tăn, gió thổi trên mặt nước lăn tăn gọi là liên. Rớm nước mắt
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lăn lăn tăn [Eng: be a busybody]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thanh nhiệt giải độc cầm liên
- Bảng Tra Chữ Nôm liên liên (gợn sóng) [Eng: flowing water; ripples; weeping]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水面的小波紋。如:「漣漪」。宋.周敦頤〈愛蓮說〉:「予獨愛蓮之出淤泥而不染,濯清漣而不妖。」 [形] 參見「漣漣」條。
Eng
- CC-CEDICT ripple, tearful
other
- Nguồn khác Cái máng nước. 谷枚欥漣𪽖𫠯稼 Cốc mười hất lìn nà lồng chả (L.C.) Gốc cây mai lấy làm máng nước dẫn nước về gieo mạ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛干切【集韻】【韻會】郞干切,𠀤音蘭。大波也。【爾雅·釋水】大波爲瀾。【註】瀾,言渙瀾也。【釋名】瀾,連也。言波體轉流,相連及也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤郞旰切,音爛。義同。 又瀾漫,淋漓貌。一曰分散也。【王褒·洞簫賦】㴖恅瀾漫。 又瀾汗,長貌。【木華·海賦】洪濤瀾汗。 又米汁也。【周禮·地官·稾人註】潘瀾戔餘,不可褻也。【禮·內則註】爛,力旦反。或作灡。 又【韻補】叶陵延切,音連。【陸機·文賦】或因枝以振葉,或沿波而討源,或虎變而獸擾,或龍見而鳥瀾。
Thuyết Văn
大波爲瀾。 从水。闌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魏風。河水淸且漣猗。釋水引作灡、云大波爲灡。毛傳云。風行水成文曰漣。按傳下文云。淪、小風水成文。則瀾爲大可知。與爾雅無二義也。凡瀾漫當作此瀾字。 洛干切。十四部。
【瀾】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 闌 (làn) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 洛 (lạc) , Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) ba (Sóng nhỏ. Sóng nhỏ g) vi (Làm. Như hành vi [) lan (Sóng cả. Như {ba…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 漣 · 涟 · 漣 · 澜 · 涟 · 澜 · 涟 · 澜