涣涣
hoán hoán
Hán Việt: hoán hoán · Pinyin: huàn huàn
Tổng quan
ào ào
形容水势盛大。
1.水勢盛大的樣子。《詩經.鄭風.溱洧》:「溱與洧,方渙渙兮。」唐.柳宗元〈道州文宣王廟碑〉:「畇畇其原,既夷且大。渙渙其流,實環於外。」 2.光亮的樣子。晉.傅玄〈紫華賦〉:「煥若珊瑚之萃英,渙渙昱昱,而奪人目精。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cuồn cuộn: ào ào
- Tần suất từ ào ào
- Biên soạn 渙渙 huànhuàn r.f. overflowing (of flood)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容水势盛大。
Eng
- Cihui 渙渙 huànhuàn r.f. overflowing (of flood)
- Tần suất từ 渙渙 huànhuàn r.f. overflowing (of flood)