huàn hoán

Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn

Tổng quan

Tan, vỡ lở.

渙渙 · 渙那 · 叛渙 · 散渙 · 渙命 · 渙弛 · 渙彰 · 渙揚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Quảng Đôngwun6
Mân Namhuan3
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhuad
Baxter-Sagartqʷʰˤa[n]-s
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤa[n]-s
Phản thiết呼會切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tan, vỡ lở.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 離散、分散。《詩經.周頌.訪落》:「將予就之,繼猶判渙。」南朝陳.徐陵〈陳文皇帝哀冊文〉:「九夷百越,雷隨風渙,北俘昆邪,西戡伊靬。」 [形] 1.散漫。如:「軍心渙散」。 2.水流盛大的樣子。《詩經.鄭風.溱洧》:「溱與洧,方渙渙兮。」 [副] 盛大。唐.柳宗元〈代韋中丞賀元和大赦表〉:「渙發大號,申明舊章。」 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。坎(☵)下巽(☴)上。象風行於水上,波濤激動,散難釋險之義。

Eng

  • CC-CEDICT to dissipate|to dissolve

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼貫切【集韻】【韻會】【正韻】呼玩切,𠀤音喚。水名。【水經注】渠水東南流逕開封縣,睢渙二水出焉。 又卦名。【易·正義】渙者,散釋之名。大德之人,建功立業。散難釋險,故謂之渙。【詩·周頌】繼猶判渙。 又渙渙,水盛貌。【詩·鄭風】溱與洧方渙渙兮。 又渙爛,文章貌。【後漢·延篤傳】渙爛兮其溢目。 又【廣韻】呼會切【集韻】呼外切,𠀤音翽。義同。

Thuyết Văn

𢿨流也。 从水。奐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作流散。今正。分散之流也。毛詩曰。渙渙、春水盛也。周易曰。風行水上渙。又曰。說而後散之。故受之以渙。渙者、離也。 呼貫切。十四部。

【渙】 (hoán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 奐 (hoán) Phiên thiết: Hô quán thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 貫 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' Suy luận: han (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢿨 lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤁊 · 涣 · 涣 · 涣