潤肺
nhuận phế
Hán Việt: nhuận phế · Pinyin: rùn fèi
Tổng quan
làm ẩm phổi | làm cho dễ khạc đờm (y học)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm ẩm phổi | làm cho dễ khạc đờm (y học)
- Cihui nhuận phế nhuận phế ☆Làm cho phổi được trơn ướt, bổ phổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指以藥物潤澤肺臟為「潤肺」。
Eng
- CC-CEDICT to moisten the lungs|to make expectoration easy (medicine)
- Cihui to moisten the lungs; to make expectoration easy (medicine)