潤
nhuận
Hán Việt: nhuận · Pinyin: rùn
Tổng quan
bóng mượt làm ẩm bôi trơn tô điểm nâng cao lợi nhuận thù lao (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy trốn điều kiện bất lợi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rùn |
|---|---|
| Hán Việt | nhuận |
| Quảng Đông | jeon6 |
| Mân Nam | jun7 |
| Nhật Bản | JUN |
| Hàn Quốc | 윤 |
| Chú âm | ㄖㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njynh |
| Phản thiết | 如順切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 稕 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhuần, thấm, thêm. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Tuy nhất địa sở sinh, nhất vũ sở nhuận, nhi chư thảo mộc, các hữu sai biệt} [雖一地所生, 一雨所潤, 而諸草木, 各有差別] (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ [藥草喻品第五]) Dù rằng một cõi đất sinh, một trận mưa thấm nhuần, mà các cây cỏ đều có sai khác. Nhuận, nhuần nhã,…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhuận thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc [Eng: soft, moist; sleek; freshen]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhuần Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 利益。如:「利潤」。明.張煌言〈答曹雲林監軍書〉:「徐兄適會弟子阮途,勿克稍為分潤,何梁伯鸞偏遇范萊蕪乎?一笑。」 [動] 1.使潮溼、不枯乾。如:「潤喉」、「潤嗓」、「潤澤」。唐.杜甫〈春夜喜雨〉詩:「隨風潛入夜,潤物細無聲。」 2.修飾。如:「潤色」、「潤飾」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷六上.滇遊日記四》:「出西門,見門內有新潤之房,頗麗。」 3.使得到好處、幫助。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「故桓、文扶微興壞,尊文、武之業,澤加百姓,功潤諸侯。」 [形] 1.潮溼、不枯燥。如:「溼潤」、「滋潤」。《文選.王襃.洞簫賦》:「吸至精之滋熙,稟蒼…
Eng
- CC-CEDICT moist; glossy; sleek|to moisten; to lubricate|to embellish; to enhance|profit; remuneration|(neologism c. 2021) (slang) (loanword from run) to emigrate (in order to flee adverse conditions)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】如順切【集韻】【韻會】【正韻】儒順切,𠀤音閏。澤也,滋也,益也。【易·說卦】雨以潤之。 又水名。【水經】淮水,又東北左會潤水。 又水名,出金城。【水經注】潤水,出令居縣西。 又州名。【韻會】漢丹陽郡,隋置潤州。 又黃潤,蜀布名。
Thuyết Văn
水曰潤下。 从水。閏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
語見洪範。 如順切。十三部。
【潤】 (nhuận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 閏 (nhuận) Phiên thiết: Như thuận thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 順 (thuận) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ộn' Suy luận: nhộn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) nói rằng nhuận (Nhuần) hạ (Dưới)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 润 · 润 · 润