涼涼

liáng liánglương lương

Hán Việt: lương lương · Pinyin: liáng liáng

Tổng quan

hơi lạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寂寞冷落貌。 2.微寒貌。 3.纳凉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.孤獨淒涼。《孟子.盡心下》:「古之人,行何為踽踽涼涼?」 2.略具寒意,微寒。《列子.湯問》:「日初出,滄滄涼涼。」 3.納涼。《聊齋志異.鏡聽》:「母入廚喚大婦曰:『大男中式矣,汝可涼涼去!』」

Cấu tạo: 涼 (lương) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mát mẻ
  • Cihui (từ mới) (lóng) xong đời
  • Cihui sắp bị xoá sổ
  • Cihui (nơi chốn hoặc người) hoang vắng
  • Tần suất từ hơi lạnh , mát mẻ , (từ mới) (lóng) xong đời , sắp bị xoá sổ , (nơi chốn hoặc người) hoang vắng
  • Biên soạn 涼涼 iángliáng r.f. cool

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使物體溫度降低。如:「這湯很燙,等涼涼了再喝。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤獨淒涼。《孟子.盡心下》:「古之人,行何為踽踽涼涼?」 2.略具寒意,微寒。《列子.湯問》:「日初出,滄滄涼涼。」 3.納涼。《聊齋志異.鏡聽》:「母入廚喚大婦曰:『大男中式矣,汝可涼涼去!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寂寞冷落貌。 2.微寒貌。 3.纳凉。

Eng

  • Cihui 涼涼 iángliáng r.f. cool; ►See also ¹liàngliàng
  • Tần suất từ 涼涼 liàngliàng r.f. cool; make cool, , ►See also liángliáng

Từ liên quan

Gần nghĩa

涼亭 · 凉友 · 凉台 · 涼城 · 涼山 · 涼州 · 涼席 · 凉帽