涼風

liáng fēng lương phong

Hán Việt: lương phong · Pinyin: liáng fēng

Tổng quan

gió lạnh: gió mát

Cấu tạo: (lương) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió lạnh: gió mát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北風。《爾雅.釋天》:「北風謂之涼風。」 2.西南風。《淮南子.墬形》:「西南曰涼風。」《史記.卷二五.律書》:「涼風居西南維,主地。」 3.秋風。《禮記.月令》:「孟秋之月,……涼風至。」三國魏.王粲〈從軍詩〉五首之二:「涼風厲秋節,司典告詳刑。」 4.涼爽的風。如:「炎炎夏日裡,只要打開電扇,涼風便習習吹來。」《紅樓夢》第八二回:「覺得窗縫裡透進一縷涼風來,吹得寒毛直豎,便又躺下。」

Eng

  • Cihui 涼風 iángfēng n. cold/cool wind/breeze

ja

  • JMdict cool breeze|refreshing breeze

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热风