淋淋
lâm lâm
Hán Việt: lâm lâm · Pinyin: lín lín
Tổng quan
rơi; tuôn; đổ. đổ mồ hôi. 濕淋淋. ướt đẫm. 秋雨淋淋. mưa thu rơi
1.水倾泻貌。 2.指雨声。 3.形容液体连续下滴之貌。
1.水往下滴的樣子。《文選.枚乘.七發》:「其始起也,洪淋淋焉,若白鷺之下翔。」也作「淋漉」。 2.擬聲詞。形容雨水滑落的聲音。三國魏.曹植《曹子建集.卷三.愁霖賦》:「瞻玄雲之晻晻兮,聽長空之淋淋。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mưa như tưới nước. Mưa to — Nhỏ giọt.; Xưa như tưới nước. Mưa to — Nhỏ giọt.; lâm lâm: rơi/tuôn/đổ; rơi; tuôn; đổ. đổ mồ hôi. 濕淋淋. ướt đẫm. 秋雨淋淋. mưa thu rơi.; tuôn; đổ
- Biên soạn 淋淋 línlín r.f. dripping
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水往下滴的樣子。《文選.枚乘.七發》:「其始起也,洪淋淋焉,若白鷺之下翔。」也作「淋漉」。 2.擬聲詞。形容雨水滑落的聲音。三國魏.曹植《曹子建集.卷三.愁霖賦》:「瞻玄雲之晻晻兮,聽長空之淋淋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.水倾泻貌。 2.指雨声。 3.形容液体连续下滴之貌。
Eng
- Cihui 淋淋 línlín r.f. dripping
- Tần suất từ 淋淋 línlín r.f. dripping
other
- Nguồn khác Mưa như tưới nước. Mưa to
- Nguồn khác Nhỏ giọt