淋淋
lâm lâm
Hán Việt: lâm lâm · Pinyin: lín lín
Tổng quan
ưa như tưới nước. Mưa to — Nhỏ giọt. lâm lâm lâm lâm ☆Mưa như tưới nước. Mưa to — Nhỏ giọt. rơi; tuôn; đổ。形容水、汗等向下流的樣子。 汗淋淋。 đổ mồ hôi. 濕淋淋。 ướt đẫm. 秋雨淋淋。 mưa thu rơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui ưa như tưới nước. Mưa to — Nhỏ giọt. lâm lâm lâm lâm ☆Mưa như tưới nước. Mưa to — Nhỏ giọt. rơi; tuôn; đổ。形容水、汗等向下流的樣子。 汗淋淋。 đổ mồ hôi. 濕淋淋。 ướt đẫm. 秋雨淋淋。 mưa thu rơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水往下滴的樣子。《文選.枚乘.七發》:「其始起也,洪淋淋焉,若白鷺之下翔。」也作「淋漉」。 2.擬聲詞。形容雨水滑落的聲音。三國魏.曹植《曹子建集.卷三.愁霖賦》:「瞻玄雲之晻晻兮,聽長空之淋淋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水倾泻貌; 指雨声; 形容液体连续下滴之貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水倾泻貌。 2.指雨声。 3.形容液体连续下滴之貌。
Eng
- Cihui 淋淋 línlín r.f. dripping