淋

línlâmNôm rướm

Hán Việt: lâm · Pinyin: lín · Nôm: rướm

Tổng quan

Ngâm nước

淋𤴽 · 淋巴 · 淋汗 · 淋洳 · 淋浴 · 淋淋 · 淋湿 · 淋漏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlâm
Âm Nômlầm
Quảng Đônglam4
Mân Namlâm
Nhật BảnSABISHII
Hàn Quốc림
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlim
Baxter-Sagartr[ə]m
Hán ngữ Thượng cổr[ə]m
Phản thiết犁沈切
Thanh mẫu來
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngâm nước. Lâm li [淋漓] (1) thấm khắp, (2) buồn rầu thấm thía. Bệnh lậu, cùng nghĩa với chữ lâm [痳]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lầm 淋 dt. <từ cổ> bùn, trong bụi lầm, trỏ bụi bặm nói chung. lầm = bùn (tư liệu điền dã tại Phù Đổng, Gia Lâm) [CK Lược 1980: 180], lầm than < 塗炭. Giũ bao nhiêu bụi, bụi lầm, Giơ tay áo đến tùng lâm. (Ngôn chí 5.1)
  • Giản Dị Hán Nôm rướm rướm máu, rươm rướm nước mắt [Eng: to begin to be moist with blood, to have eyes moist with tears]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lấm lấm bùn [Eng: drip, soak, drench; perfectly]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích bạch hạ lỵ đi đồng lâm ly
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương tam táo nhị dầm dầm tiễn chi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gọi rằng nhiệt chứng dung y dùng lầm
  • Bảng Tra Chữ Nôm lầm lầm lội [Eng: muddy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lâm mưa lâm râm [Eng: drip, soak, drench; perfectly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rấm rấm chuối [Eng: to force bananas to ripen]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lem lem luốc [Eng: drip, soak, drench; perfectly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lem Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lem Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 澆。如:「淋溼」、「淋雨」。唐.韓愈〈石鼓歌〉:「雨淋日炙野火燎,鬼物守護煩撝呵。」《紅樓夢》第三○回:「讓我隔著門縫兒瞧瞧,可開就開,要不可開,叫他淋著去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淋〈动〉 (形声。从水,林声。本义浇) 同本义。让水或其他液体自上落下 淋,以水沃也。--《说文》 被淋洒其靡靡兮。--王褒《洞箫赋》 又如用水淋头; 日晒水淋; 淋浴 浸渍 淋,渍也。--《广雅》 又如淋浪(沾湿的样子); 淋淋漓漓(沾湿下滴的样子); 淋淫(浸渍) 淋 〈形〉 山水奔流的样子; 雨下的样子 淋沐,山水下貌。--《说文》 洪淋淋焉,若白鹭之下翔。--枚乘《七发》 又如淋雨(霖雨,大雨); 淋淋(水倾斜的样子); 淋头盖脑(比喻来势猛) 形容水、血、汗、泪等连续下滴貌 淋lìn ⒈过滤过~。~盐。~硝。 ⒉ 淋lín ⒈浇~浴。日晒雨~。给花~水。 ⒉ ⒊ ①霑湿,下滴鲜血~漓。 ②酣畅,畅达痛快~漓。~漓尽致。

Eng

  • CC-CEDICT to sprinkle, to drip, to pour, to drench
  • CC-CEDICT to filter, to strain, to drain, gonorrhea, (TCM) strangury

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力尋切【集韻】【韻會】犁針切【正韻】犁沈切,𠀤音林。【說文】以水沃也。一曰淋淋,山下水貌。 又淋漓,渥貌。亦作淋離。【揚雄·羽獵賦】淋離廓落。 又池名。卽太液池。【王子年·拾遺記】昭帝元始元年,穿淋池廣千步。 又與霖通。 又【集韻】力鴆切,臨去聲。亦水沃也。【集韻】或作𩱬。

Thuyết Văn

㠯水𣵽也。 从水。林聲。 一曰淋淋、山下水也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今俗語皆爾。郭樸注三倉曰。淋、漉水下也。 力尋切。七部。 謂山下其水也。與下文決、下水也義同。七發曰。洪淋淋焉。若白鷺之下翔。

【淋】 (lâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thủy (Nước.)𣵽 vậy Một thuyết khác: 淋淋、山下水也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩱬