淋
lâm
Hán Việt: lâm · Pinyin: lín
Tổng quan
tưới nhỏ giọt nhỏ xuống rót dính ướt lọc rây thoát nước bệnh lậu (Đông y) chứng lâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lín |
|---|---|
| Hán Việt | lâm |
| Quảng Đông | lam4 |
| Mân Nam | lâm |
| Nhật Bản | SABISHII |
| Hàn Quốc | 림 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lim |
| Baxter-Sagart | r[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | r[ə]m |
| Phản thiết | 犁沈切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngâm nước. {Lâm li} [淋漓] (1) thấm khắp, (2) buồn rầu thấm thía. Bệnh lậu, cùng nghĩa với chữ {lâm} [痳].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lầm lầm lội [Eng: muddy]
- Bảng Tra Chữ Nôm lâm mưa lâm râm [Eng: drip, soak, drench; perfectly]
- Bảng Tra Chữ Nôm rấm rấm chuối [Eng: to force bananas to ripen]
- Bảng Tra Chữ Nôm lem lem luốc [Eng: drip, soak, drench; perfectly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lem Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lem Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 澆。如:「淋溼」、「淋雨」。唐.韓愈〈石鼓歌〉:「雨淋日炙野火燎,鬼物守護煩撝呵。」《紅樓夢》第三○回:「讓我隔著門縫兒瞧瞧,可開就開,要不可開,叫他淋著去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淋〈动〉 (形声。从水,林声。本义浇) 同本义。让水或其他液体自上落下 淋,以水沃也。--《说文》 被淋洒其靡靡兮。--王褒《洞箫赋》 又如用水淋头;日晒水淋;淋浴 浸渍 淋,渍也。--《广雅》 又如淋浪(沾湿的样子);淋淋漓漓(沾湿下滴的样子);淋淫(浸渍) 淋 〈形〉 山水奔流的样子;雨下的样子 淋沐,山水下貌。--《说文》 洪淋淋焉,若白鹭之下翔。--枚乘《七发》 又如淋雨(霖雨,大雨);淋淋(水倾斜的样子);淋头盖脑(比喻来势猛) 形容水、血、汗、泪等连续下滴貌 淋lìn ⒈过滤过~。~盐。~硝。 ⒉ 淋lín ⒈浇~浴。日晒雨~。给花~水。 ⒉…
Eng
- CC-CEDICT to sprinkle|to drip|to pour|to drench
- CC-CEDICT to filter|to strain|to drain|gonorrhea|(TCM) strangury
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力尋切【集韻】【韻會】犁針切【正韻】犁沈切,𠀤音林。【說文】以水沃也。一曰淋淋,山下水貌。 又淋漓,渥貌。亦作淋離。【揚雄·羽獵賦】淋離廓落。 又池名。卽太液池。【王子年·拾遺記】昭帝元始元年,穿淋池廣千步。 又與霖通。 又【集韻】力鴆切,臨去聲。亦水沃也。【集韻】或作𩱬。
Thuyết Văn
㠯水𣵽也。 从水。林聲。 一曰淋淋、山下水也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今俗語皆爾。郭樸注三倉曰。淋、漉水下也。 力尋切。七部。 謂山下其水也。與下文決、下水也義同。七發曰。洪淋淋焉。若白鷺之下翔。
【淋】 (lâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 林 (lâm) Phiên thiết: Lực tầm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 尋 (tầm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thủy (Nước.)𣵽 vậy Một thuyết khác: 淋淋、山下水也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩱬