淋𤴽
Tổng quan
lầm cầm 淋𤴽 ◎ Phiên khác: lầm dầm (TVG), lầm khầm (ĐDA), lầm cầm: lẫn lộn . đgt. <từ cổ> không biết gì, thô lậu. “lầm cầm, qui souffre inconnu de tous. mặt lầm cầm, figure d’un homme colère et cruel” . Người cười dại khó ta cam chịu, đã kẻo lầm cầm miễn mất lề. (Bảo kính 141.8).
Nghĩa
Việt
- Cihui lầm cầm 淋𤴽 ◎ Phiên khác: lầm dầm (TVG), lầm khầm (ĐDA), lầm cầm: lẫn lộn . đgt. <từ cổ> không biết gì, thô lậu. “lầm cầm, qui souffre inconnu de tous. mặt lầm cầm, figure d’un homme colère et cruel” . Người cười dại khó ta cam chịu, đã kẻo lầm cầm miễn mất lề. (Bảo kính 141.8).