淋𤴽

Tổng quan

lầm cầm 淋𤴽 ◎ Phiên khác: lầm dầm (TVG), lầm khầm (ĐDA), lầm cầm: lẫn lộn [NQH 2006: 585]. đgt. <từ cổ> không biết gì, thô lậu. “lầm cầm, qui souffre inconnu de tous. mặt lầm cầm, figure d’un homme col

Cấu tạo: 淋 (lâm) + 𤴽

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Phiên khác: lầm dầm (TVG), lầm khầm (ĐDA), lầm cầm: lẫn lộn

Từ liên quan

Gần nghĩa

淋巴 · 淋汗 · 淋洳 · 淋浴 · 淋淋 · 淋湿 · 淋漏 · 淋漓