淒清

qī qīng thê thanh

Hán Việt: thê thanh · Pinyin: qī qīng

Tổng quan

ủ rũ | không vui

Cấu tạo: (thê) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủ rũ | không vui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲傷淒涼。唐.白居易〈和令狐僕射小飲聽阮咸〉詩:「掩抑復淒清,非琴不是箏。」 2.形容景物淒涼冷清。《文選.潘岳.秋興賦》:「月朣朧以含光兮,露淒清以凝冷。」唐.趙嘏〈長安晚秋〉詩:「雲物淒清拂曙流,漢家宮闕動高秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凄凉冷清;悲凉松风凄清|笛声凄清。

Eng

  • CC-CEDICT somber; cheerless
  • Cihui 凄清 qīqīng s.v. 1. lonely and grieved 2. cold and clear 3. slightly cold; cool