淙淙
tông tông
Hán Việt: tông tông · Pinyin: cóng cóng
Tổng quan
róc rách; ríu rít; ùng ục; ồng ộc (từ tượng thanh, tiếng nước chảy)。象聲詞,流水的聲音。 泉水淙淙。 nước suối róc rách.
Nghĩa
Việt
- Cihui róc rách; ríu rít; ùng ục; ồng ộc (từ tượng thanh, tiếng nước chảy)。象聲詞,流水的聲音。 泉水淙淙。 nước suối róc rách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容流水聲。唐.白居易〈新樂府.草堂前開一池養魚種荷日有幽趣〉詩:「淙淙三峽水,浩浩萬頃陂。」《聊齋志異.卷一.王成》:「不意淙淙徹暮,簷雨如繩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流水声; 乐器声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.流水声。 2.乐器声。
Eng
- Cihui 淙淙 óngcóng on. 1. gurgling 2. the tinkling sound of metals/gems/water