淙
tông
Hán Việt: tông · Pinyin: cóng
Tổng quan
tiếng nước chảy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cóng |
|---|---|
| Hán Việt | tông |
| Quảng Đông | cong1 |
| Mân Nam | tsong5 |
| Nhật Bản | SOSOGU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄘㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srungh |
| Phản thiết | 藏宗切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 冬 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tông tông} [淙淙] tuôn tuôn, tiếng nước chảy như mưa gió.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 1.形容水流動的聲音。《說文解字.水部》:「淙,水聲也。」唐.高適〈賦得還山吟送沈四山人〉詩:「石泉淙淙若風雨,桂花松子常滿地。」 2.形容樂器所發出的聲音。唐.元結〈補樂歌.六英〉:「我有金石兮,擊拊淙淙。」 [形] 水流的樣子。《廣韻.平聲.江韻》:「淙,水流貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淙 (形声。从水,宗声。本义流水声) 同本义 淙,水声也。--《说文》 深大壑与沃焦。--郭璞《江赋》 又如淙潺(水流声) 淙淙,淙淙声 流水淙淙 波浪声淙淙,拍岸而来 淙cóng ①〈名〉流水>诗∶"或踞怪石临飞~。" ②〈动〉灌注>诗∶"~大壑与沃焦。" ③〈拟声〉水流声>诗∶"~三峡水。"│流水~。 淙shuàng 1.灌注;冲击。
Eng
- CC-CEDICT noise of water
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】藏宗切【集韻】【韻會】徂宗切,𠀤音賨。【說文】水聲也。一曰水流貌。【郭璞·江賦】淙大壑與沃焦。 又【盧鴻終南十志】有雲錦淙。 又【廣韻】士江切【集韻】徂江切,𠀤音鬃。又【集韻】仕巷切,淙去聲。義𠀤同。 又【廣韻】【正韻】色降切【集韻】【韻會】朔降切,𠀤音𢧔。水出貌。
Thuyết Văn
水聲也。 从水。宗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
水聲淙淙然。 藏宗切。九部。
【淙】 (tông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 宗 (tông) Phiên thiết: Tàng tông thiết Thượng tự: 藏 (tàng) | Hạ tự: 宗 (tông) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư