淙

cóngtôngNôm tông

Hán Việt: tông · Pinyin: cóng · Nôm: tông

Tổng quan

Tông tông [淙淙] tuôn tuôn, tiếng nước chảy như mưa gió

淙淙 · 泉水淙淙 · 淙凿 · 淙啮 · 淙汩 · 淙泉 · 淙潨 · 淙潺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincóng
Hán Việttông
Âm Nômtong
Quảng Đôngcong1
Mân Namtsong5
Nhật BảnSOSOGU
Hàn Quốc종
Chú âmㄘㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsrungh
Phản thiết藏宗切
Thanh mẫu從
Vận冬
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tông tông [淙淙] tuôn tuôn, tiếng nước chảy như mưa gió

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sàng 淙 ◎ Nôm: 淙 AHV: tông, sàng. Xét tự dạng kỵ huý đời Nguyễn [NĐ Thọ 1997: 142]. dt. thác nước [Hán Ngữ Đại Tự Điển 1995: 1611]. “sàng vốn có nghĩa là dáng nước chảy (thuỷ lưu mạo) có hiểu như vậy mới tạo được sự nối kết với câu trên [Nguyễn Nam 1984: 48]. Thuyết khác cho rằng sàng là đồ để lọc rây hạt. lòng tựa sàng là cái lòng vô tâm của người theo tư tưởng lão trang, ví như cái sàng, để cho mọi sự mọi vật lọt qua hết, cũng như lòng hư không trống rỗng mọi vật đều không có ý nghĩa gì. [ĐDA 1976: 777]. Nhưng cách ví von này chưa thấy điển tương ứng trong kinh sách đạo gia. Hoặc có thể nghĩ…
  • Giản Dị Hán Nôm tông tông (tiếng nước rỏ giọt) [Eng: to drop]
  • Giản Dị Hán Nôm tong nước long tong [Eng: gurgling sound of water]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 1.形容水流動的聲音。《說文解字.水部》:「淙,水聲也。」唐.高適〈賦得還山吟送沈四山人〉詩:「石泉淙淙若風雨,桂花松子常滿地。」 2.形容樂器所發出的聲音。唐.元結〈補樂歌.六英〉:「我有金石兮,擊拊淙淙。」 [形] 水流的樣子。《廣韻.平聲.江韻》:「淙,水流貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淙 (形声。从水,宗声。本义流水声) 同本义 淙,水声也。--《说文》 深大壑与沃焦。--郭璞《江赋》 又如淙潺(水流声) 淙淙,淙淙声 流水淙淙 波浪声淙淙,拍岸而来 淙cóng ①〈名〉流水>诗∶"或踞怪石临飞~。" ②〈动〉灌注>诗∶"~大壑与沃焦。" ③〈拟声〉水流声>诗∶"~三峡水。"│流水~。 淙shuàng 1.灌注; 冲击。

Eng

  • CC-CEDICT noise of water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】藏宗切【集韻】【韻會】徂宗切,𠀤音賨。【說文】水聲也。一曰水流貌。【郭璞·江賦】淙大壑與沃焦。 又【盧鴻終南十志】有雲錦淙。 又【廣韻】士江切【集韻】徂江切,𠀤音鬃。又【集韻】仕巷切,淙去聲。義𠀤同。 又【廣韻】【正韻】色降切【集韻】【韻會】朔降切,𠀤音𢧔。水出貌。

Thuyết Văn

水聲也。 从水。宗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水聲淙淙然。 藏宗切。九部。

【淙】 (tông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 宗 (tông) Phiên thiết: Tàng tông thiết Thượng tự: 藏 (tàng) , Hạ tự: 宗 (tông) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư