淡季的

đạm quý đích

Hán Việt: đạm quý đích

Tổng quan

mùa vãn khách; ít người mua hoặc ít khách (kinh doanh, du lịch)

Cấu tạo: 淡 (đạm) + 季 (quý) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc mùa thấp điểm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi off-season

Từ liên quan

Gần nghĩa

淡季