淨潔
tịnh khiết
Hán Việt: tịnh khiết · Pinyin: jìng jié
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) phép dâng lễ, lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) phép dâng lễ, lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua)