淨

jìngtịnhNôm tĩnh

Hán Việt: tịnh · Pinyin: jìng · Nôm: tĩnh

Tổng quan

Tục dùng như chữ [淨]

淨主 · 淨人 · 淨住 · 淨佛 · 淨侶 · 淨信 · 淨倫 · 淨剎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việttịnh
Âm Nômgianh
Quảng Đôngzeng6
Mân Namtsīng
Nhật BảnKYOI
Hàn Quốc정
Chú âmㄐㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổchreng
Phản thiết初耕切
Thanh mẫu初
Vận耕
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sạch sẽ. Phàm cái gì tinh nguyên không có cái gì làm lẫn lộn táp nhạp đều gọi là tịnh. Như khiết tịnh [潔淨] tinh khiết, rất sạch. Lâng lâng không có gì cũng gọi là tịnh. Như thanh tịnh [清淨] trong sạch, yên lặng. Đạo Phật [佛] lấy thanh tịnh [清淨] làm cốt, cho nên đất Phật ở gọi là tịnh độ [淨土], chỗ tu hành gọi là tịnh thất [淨室], v.v. Người tu cầu được về nơi Phật ở gọi là vãng sinh tịnh độ [往生淨土]. Phép tu theo phép cầu vãng sinh làm mục đích gọi là tông tịnh độ [宗淨土]. Đóng vai thằng hề

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tịnh tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến [Eng: together and together with; transitivity]
  • Giản Dị Hán Nôm tĩnh tĩnh (sạch; tận cùng; mức) [Eng: clean; terminal; level]
  • Giản Dị Hán Nôm tạnh tạnh mưa [Eng: it stops raining]
  • Giản Dị Hán Nôm gianh sông Gianh (tên sông) [Eng: name of a river]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] giao liên sao tĩnh hợp cho một phần
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gianh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tịnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.清潔。如:「乾淨」、「潔淨」、「窗明几淨」。《墨子.節葬下》:「若苟貧,是栥盛酒醴不淨潔也。」 2.純粹的、實質的。如:「淨利」。 [動] 使清潔。《國語.周語中》:「淨其巾羃,敬其祓除,體解節折而共飲食之。」 [副] 1.全部、全都。如:「這裡頭淨是水。」 2.只、僅。如:「屋裡淨剩下他一個人了。」《兒女英雄傳》第一九回:「咱們就該著淨找樂兒了!怎麼倒添了想不開了呢?」 [名] 一種戲劇角色。大都扮演勇猛、剛強、正直、奸險等性格的人物,也因角色的不同而有正淨、副淨、武淨、末淨等的區分。今稱為「花臉」。

Eng

  • CC-CEDICT clean, completely, only, net (income, exports etc), (Chinese opera) painted face male role

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】楚耕切【集韻】初耕切,𠀤音琤。冷貌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 净 · 凈 · 净 · 汬 · 浄 · 瀞 · 㵾 · 𤂅 · 𩓞 · 瀞 · 净 · 凈