淫風

yín fēng dâm phong

Hán Việt: dâm phong · Pinyin: yín fēng

Tổng quan

dâm đãng | bừa bãi ếp sống thiên về thú vui xác thịt, có từ lâu đời. dâm phong dâm phong ☆Nếp sống thiên về thú vui xác thịt, có từ lâu đời.

Cấu tạo: (dâm) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâm phong dâm phong ☆Nếp sống thiên về thú vui xác thịt, có từ lâu đời.
  • Cihui dâm đãng | bừa bãi ếp sống thiên về thú vui xác thịt, có từ lâu đời. dâm phong dâm phong ☆Nếp sống thiên về thú vui xác thịt, có từ lâu đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為放縱而奢華過度的風俗。《書經.伊訓》:「敢有殉于貨色,恆于遊畋,時謂淫風。」《魏書.卷一○五.天象志三》:「王化將弛,淫風幾興。」_x000D_ 2.性關係淫亂放蕩的風氣。《詩經.邶風.凱風.序》:「衛之淫風流行,雖有七子之母猶不能安其室,故美七子能盡其孝道,以慰其母心而成其志爾。」《東周列國志》第一四回:「世衰俗敝,淫風相襲,齊公亂妹,新臺娶媳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耽于逸乐的风习; 猥亵淫乱的风气; 邪风,异常的风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耽于逸乐的风习。 2.猥亵淫乱的风气。 3.邪风,异常的风。

Eng

  • CC-CEDICT lascivious|wanton
  • Cihui lascivious; wanton

ja

  • JMdict lewd manners|immorality