淫

yíndâmNôm gìâm

Hán Việt: dâm · Pinyin: yín · Nôm: gìâm

Tổng quan

Tục dùng như chữ dâm [淫]

淫乐 · 淫书 · 淫乱 · 淫亂 · 淫亵 · 淫奔 · 淫妇 · 淫威

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Hán Việtdâm
Âm Nômdầm
Quảng Đôngjam4
Mân Namîm
Nhật BảnIN
Hàn Quốc음
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjim
Baxter-SagartN.r[ə]m
Hán ngữ Thượng cổN.r[ə]m
Phản thiết夷針切
Thanh mẫu以
Vận侵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quá, phàm cái gì quá lắm đều gọi là dâm. Như dâm vũ [淫雨] mưa dầm, dâm hình [淫刑] hình phạt ác quá, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Dâm thư do thắng vị hoa mang [淫書猶勝爲花忙] (Điệp tử thư trung [蝶死書中]) Say đắm vào sách còn hơn đa mang vì hoa. Động, mê hoặc. Như phú quý bất năng dâm [富貴不能淫] (Mạnh Tử [孟子]) giàu sang không làm động nổi lòng. Tà. Như dâm bằng [淫朋] bạn bất chính, dâm từ [淫祠] đền thờ dâm thần. Dâm dục, trai gái giao tiếp vô lễ gọi là dâm. Như dâm đãng [淫蕩], dâm loạn [淫亂], v.v. Sao đi lạc lối thường

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dầm 淫 ◎ dâm: nghĩa gốc là bị thấm nước, ướt quá độ. dâm vũ (淫雨/霪雨): mưa nhiều ngày liền không dứt, lưu tích còn trong từ mưa dầm. tt. <từ cổ> ướt nước. Mấy thu áo khách nhuốm hơi dầm, bén phải Đông Hoa bụi bụi xâm. (Tự thuật 119.1)
  • Giản Dị Hán Nôm đẫm đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm [Eng: full of tears, soaked, imbue (with)]
  • Giản Dị Hán Nôm giầm mưa dầm [Eng: lasting rain]
  • Giản Dị Hán Nôm đằm đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm [Eng: dripping wet; fervid; buffalo likes to dip in muddy pools]
  • Giản Dị Hán Nôm đầm đầm ấm; đầm đìa; đầm sen [Eng: happy; dripping wet; lotus pond]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dâm mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật [Eng: it is drizzling; shady sky; libidinous]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong lòng ủng tắc đêm ngày râm ri
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mồ hôi dâm dấp ra lưng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thục địa bạch thược rượu giầm rang khô
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] rượu dầm sắc đến bảy phần
  • Bảng Tra Chữ Nôm dầm câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm [Eng: to drag out indefinitely; continuous rain, be wet through; to wet one's bed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dâm Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dâm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dâm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.浸漬。《說文解字.水部》:「淫,浸淫隨理也。」漢.劉熙《釋名.釋言語》:「淫,浸也。浸淫旁入之言也。」《周禮.冬官考工記.匠人》:「善防者水淫之。」漢.鄭玄.注:「謂水淤泥土留著,助之為厚。」_x000D_ 2.沉溺。《書經.大禹謨》:「罔遊于逸,罔淫于樂。」《莊子.在宥》:「而且說明邪?是淫於色也; 說聰邪?是淫於聲也。」_x000D_ 3.迷惑。《孟子.滕文公下》:「富貴不能淫,貧賤不能移,威武不能屈,此之謂大丈夫。」_x000D_ 4.通姦。《左傳.宣公四年》:「(鬭伯比)從其母畜於䢵,淫於䢵子之女,生子文焉。」《隋書.卷七四.酷吏列傳.燕榮》:「榮每巡省管內,聞官人及百姓妻女有美色,輒舍其室而淫之。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.大。《爾雅.釋詁上》:「淫,大也。」《詩經.周頌.有客》:「既有淫威,降福孔夷。」漢.毛亨.傳:「淫,大。」_x000D_ 2.浮濫、過度、不恰當。如:「淫辭」、「淫濫」。《管子.君臣下》:「禁淫務,勸農功。」《禮記.曲禮下》:「非其所祭而祭之,名曰淫祀。」_x000D_ 3.邪惡不正的。如:「淫聲」、「淫邪」。《書經.洪範》:「凡厥庶民,無有淫朋。」_x000D_ 4.貪色、放蕩的。如:「淫夫淫婦」。《晉書.卷三○.刑法志》:「今盜者竊人之財,淫者好人之色。」_x000D_ 5.久而不止的。通「霪」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淫 (形声。从水,侌声。本义浸淫; 浸渍) 同本义 淫,侵淫随理也。--《说文》。徐锴注随其脉理而浸渍也。” 善防者水淫之。--《考工记·匠人》 女娲积芦苇以止淫水。--《淮南子·览冥》。注平地出水为淫水。” 涂染 谏帛,以栏为灰,渥淳其帛,实诸泽器,淫之以蜃。--《周礼》。郑玄注淫,薄粉之,令帛白” 又如淫溢(逐渐浸染) 特指通奸; 奸淫 男女不淫。--《管子·小匡》 又如淫奔(淫乱放荡; 私跟男子交往); 淫垢(淫媾。奸污); 淫污(奸污) 放纵; 恣肆 淫( ⒊媓)yín ⒈过分,过度,无节制~雨。~威。~侈(侈浪费)。骄奢~逸。 ⒉迷惑,诱使腐化堕落富贵不能~。 ⒊不正当的男女关系~乱。〈引〉好色贪色为~。 淫yàn 1.见"淫预石"。 淫yáo 1.传说中的水名。参见"淫水"。

Eng

  • CC-CEDICT excess, excessive, wanton, lewd, lascivious, obscene, depraved
  • CC-CEDICT variant of 淫[yin2]
  • JMdict licentiousness

ja

  • JMdict 淫(いん)

other

  • Nguồn khác Ổ 𪺹保麻欥淫 Nu bấu mà hất rụm (H.L.) Chuột không tới làm hang ổ
  • Nguồn khác Ưa sắc dục, tình dục, dâm đãng. 事淫欲自如󱸤𠁀 Sự dâm dục tự như mất tởi (Ph.Tr.) Sự dâm đãng tự làm cho hỏng đời

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㸒【唐韻】余箴切【集韻】【韻會】【正韻】夷針切,𠀤音霪。【說文】浸淫,隨理也。【徐曰】隨其脈理而浸漬也。【周禮·冬官考工記】善防者,水淫之。【註】謂以淤泥淫液,使厚也。 又放也。【禮·哀公問】淫德不倦。 又貪也。【禮·樂記】聲淫及商。 又溢也,過也。【書·大禹謨】罔淫于樂。 又甚也。【列子·黃帝篇】黃帝曰:朕之過淫矣。 又大也。【詩·周頌】旣有淫威。 又僭也。【吳語】掩王東海,以淫名聞於天子。 又久也。【晉語】底著滯淫。【註】滯廢淫久也。 又邪也。【禮·王制】志淫好僻。 又【禮·曲禮】毋淫視。【疏】謂流移也。 又【小爾雅】男女不以禮交,謂之淫。 又歲星失次亦曰淫。【左傳·襄二十八年】歲在星紀,而淫于元枵。 又淫淫,去遠貌。【揚雄·羽獵賦】淫淫與與。【註】往來之貌。 又水名。【淮南子·覽冥訓】女媧氏積蘆灰以止淫水。【註】平地出水爲淫。 又泉名。【王子年·拾遺記】日南之南,有淫泉之浦。 又樹名。【採蘭雜志】遜頓國有淫樹。 又魚名。【淮南子·釋山訓】瓠巴鼓瑟,而淫魚出聽。 又【集韻】以贍切,音豔。巴東有淫預堆。【古歌】淫預大如馬。今作灩澦。 又讀作涅。【周禮·冬官考工記】㡛氏湅帛,淫之以蜃。【註】淫當爲涅。 又讀作瑤。【山海經】爰有淫水,其淸洛洛。【註】淫音遙,與瑤同。 考證:〔星記失次亦曰淫。【左傳·襄二十八年】歲在星記,而淫于元枵。〕 謹按傳所言者歲星也。星記改爲歲星。歲在星記之記照原文改紀。〔【周禮·冬官考工記】㡛人湅帛,淫之以蜃。〕 謹照原文人改氏。

Thuyết Văn

浸淫隨理也。 从水。㸒聲。 一曰久雨曰淫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

浸淫者、以漸而入也。司馬相如難蜀父老曰。六合之內。八方之外。浸淫衍溢。史記作浸潯。 余箴切。七部。 月令曰。淫雨蚤降。左傳曰。天作淫雨。鄭曰。淫、霖也。雨三日以上爲霖。

【淫】 (dâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 㸒 (dâm) Phiên thiết: Dư châm thiết Thượng tự: 余 (dư) , Hạ tự: 箴 (châm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thầm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tẩm (Tẩm) dâm (Quá) tùy (Theo sau. Cứ đi theo) lí (Sửa ngọc) vậy Một thuyết khác:…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滛 · 𣽮 · 滛 · 婬 · 滛 · 婬