深深

shēn shēn thâm thâm

Hán Việt: thâm thâm · Pinyin: shēn shēn

Tổng quan

sâu | sâu sắc

Cấu tạo: (thâm) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu | sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容誠敬的樣子。《儒林外史》第二一回:「說著,深深作下揖去。」 2.濃密。唐.崔魯〈華清宮〉詩三首之一:「草遮回磴絕鳴鑾,雲樹深深碧殿寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深沉貌; 浓密貌; 牢牢地;严实地; 沉静貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深沉貌。 2.浓密貌。 3.牢牢地;严实地。 4.沉静貌。

Eng

  • CC-CEDICT deep|profound
  • Cihui deep; profound