shēn thâm

Hán Việt: thâm · Pinyin: shēn

Tổng quan

biến thể cũ của 深[shen1] sâu (cả nghĩa đen và bóng)

深井 · 深交 · 深仇 · 深位 · 深信 · 深入 · 深切 · 深到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Hán Việtthâm
Quảng Đôngsam1
Mân Namtshim
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsjim
Baxter-Sagart[l̥][ə]m
Hán ngữ Thượng cổ[l̥][ə]m
Phản thiết式禁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bề sâu. Như {thâm nhược can xích} [深若干尺] sâu ngần ấy thước. Cách xa, từ ngoài vào trong hiểm hóc khó đi đều gọi là {thâm}. Như {thâm sơn} [深山] núi thẳm, {thâm lâm} [深林] rừng sâu, {thâm cung} [深宮] cung thẳm, v.v. Sâu kín. Như {thâm trầm} [深沉] ý tứ kín đáo khó lường, {thâm áo} [深奧]…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thăm thăm thẳm [Eng: very deep, very far]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thum thum thủm [Eng: smelly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thum Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thum Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thum Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.從高到下,從表面到底部的距離很大。與「淺」相反。如:「深海」、「深淵」。 2.高奧、精微。如:「他這句話的用意很深。」 3.濃厚。如:「一往情深」、「深藍色」。 4.形容時間的久、晚。如:「年深日久」。 5.茂盛。唐.杜甫〈春望〉詩:「國破山河在,城春草木深。」 [副] 很、非常。如:「深得人緣」、「深加讚美」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深 (形声。从水,深声。本是河流名。深浅的深,本作深”。本义水名) 古水名 深,深水。出桂阳 南平,西入营道。--《说文》 从上到下或从外到内的距离 穷高极远,而测深厚。--《礼记·乐记》。注深厚,山川也。” 测土深。--《周礼·大司徒》 深四尺。--《仪礼·觐礼》 问其深,则好游者不能穷也。--宋·王安石《游褒禅山记》 山下皆石穴罅,不知其浅深。--宋· 苏轼《石钟山记》 深 〈形〉 水深。与浅”相对 深矣远 深shēn ⒈从水面到水底的距离或距离大,跟"浅"相对水~千尺。此处水很~。 ⒉从面到底、从外到里、从上到下的距离或距离大~度。这个山洞~九米。…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 深[shen1]
  • CC-CEDICT deep (lit. and fig.)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣸧【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式針切,音𦸂。水名。【說文】水出桂陽南平,西入營道。 又邃也。【增韻】深者,淺之對。【詩·邶風】深則厲,淺則揭。 又深微也。【易·繫辭】惟深也能通天下之志。 又藏也。【周禮·冬官考工記】梓人必深其爪。 又衣名。【禮·深衣疏】衣裳相連,被體深邃,故謂之深。 又州名。【韻會】後漢博陸郡,隋置深州。【廣輿記】今屬眞定府。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式禁切,音諗。度淺深曰深。【周禮·地官】以土圭測土深。

Thuyết Văn

深水。出桂陽南平。西入營道。 从水。𥥍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

桂陽郡南平、零陵郡營道、二志同。今湖南桂陽州藍山縣縣東五里有南平城。水經曰。深水出桂陽盧聚。西北過零陵營道縣、營浦縣、泉陵縣。至燕室。邪入於湘。酈云。桂陽縣本𣜩桂陽郡。後割屬始興縣。有盧溪。盧聚山在南平縣之南、九疑山之東。玉裁謂盧聚山在南平之南。經舉其遠源。許舉其近源。洭出盧聚。南流入海。深出盧聚。西北流入湘、以入江。是分馳不同也。湘水篇經、注皆不言深水。葢吕忱言深水導源盧溪。西入營水。亂流營波。同注湘津。故湘水篇言營不言深耳。今深營二水源委未聞。漢營道、營浦縣皆氏於水。以字林訂說文、則當作入營。不必有道字。泉陵縣卽今湖南永州府零陵縣。今瀟水合諸水於此入湘。深水、營水在其中也。 式針切。七部。按此無深淺一訓者、許意深淺字當作𥥍。詳𥥍下。

【深】 (thâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𥥍 (𥥍) Phiên thiết: Thức châm thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 針 (châm) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' Suy luận: thâm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) quế (Cây quế) dương (Phần dương) nam (Phương nam.) bình (…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㴱 · 𣵫 · 𣸧 · 𭰹 · 㴱