淳風

thuần phong

Hán Việt: thuần phong

Tổng quan

phong thổ nhân tình thật thà chất phác

新华 · Tân Hoa Đại lục

淳厚樸實的風俗。《抱朴子.外篇.逸民》:「淳風足以濯百代之穢,高操足以激將來之濁。」《資治通鑑.卷一四五.梁紀一.武帝天監元年》:「今與古異,不可以淳風期物。」

Cấu tạo: 淳 (thuần) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 淳風 húnfēng n. simple and sincere tradition/custom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淳厚樸實的風俗。《抱朴子.外篇.逸民》:「淳風足以濯百代之穢,高操足以激將來之濁。」《資治通鑑.卷一四五.梁紀一.武帝天監元年》:「今與古異,不可以淳風期物。」

Eng

  • Cihui 淳風 húnfēng n. simple and sincere tradition/custom

other

  • Nguồn khác Nếp sống thật thà tốt đẹp có từ xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

淳于 · 淳化 · 淳厚 · 淳安 · 淳於 · 淳樸 · 淳美 · 淳良