淳風

thuần phong

Hán Việt: thuần phong

Tổng quan

không khí thân mật: phong thổ nhân tình thật thà chất phác

Cấu tạo: (thuần) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ếp sống thật thà tốt đẹp có từ xưa. thuần phong thuần phong ☆Nếp sống thật thà tốt đẹp có từ xưa. không khí thân mật; phong thổ nhân tình thật thà chất phác。淳厚樸實的風土人情。
  • Cihui không khí thân mật: phong thổ nhân tình thật thà chất phác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淳厚樸實的風俗。《抱朴子.外篇.逸民》:「淳風足以濯百代之穢,高操足以激將來之濁。」《資治通鑑.卷一四五.梁紀一.武帝天監元年》:「今與古異,不可以淳風期物。」

Eng

  • Cihui 淳風 húnfēng n. simple and sincere tradition/custom