淵淵
uyên uyên
Hán Việt: uyên uyên · Pinyin: yuān yuān
Tổng quan
sâu lắng và tĩnh lặng | tiếng trống
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu lắng và tĩnh lặng | tiếng trống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靜深貌。《禮記.中庸》:「淵淵其淵,浩浩其天。」 2.鼓聲。《詩經.小雅.采芑》:「伐鼓淵淵,振旅闐闐。」《三國演義》第二三回:「衡穿舊衣而入,遂擊鼓為漁陽三撾,音節殊妙,淵淵有金石聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深广;深邃; 鼓声。亦泛用作象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.深广;深邃。 2.鼓声。亦泛用作象声词。
Eng
- CC-CEDICT deep and still|sound of a drum
- Cihui deep and still; sound of a drum