淹煎

yān jiān yêm tiên

Hán Việt: yêm tiên · Pinyin: yān jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (yêm) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久病纏身而飽受折磨、煎熬。明.賈仲名《蕭淑蘭》第三折:「病淹煎苦被東風禁,淚連綿惟把春衫滲。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「淹煎,潑殘生,除問天。」也作「懨煎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓疾病缠绵; 谓受熬煎,遭折磨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓疾病缠绵。 2.谓受熬煎,遭折磨。

Eng

  • Cihui 淹煎 ānjiān a.t. vexed; worried