yān yêm

Hán Việt: yêm · Pinyin: yān

Tổng quan

Ngâm nước.

淹中 · 淹博 · 淹宿 · 淹恤 · 淹愽 · 淹旬 · 淹月 · 淹死

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyān
Hán Việtyêm
Quảng Đôngjim1
Mân Namim
Nhật BảnHITASU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqiamh
Baxter-Sagartʔ(r)om
Hán ngữ Thượng cổʔ(r)om
Phản thiết於贍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngâm nước. Để lâu. Như {yêm lưu} [淹留] ngâm mãi, {yêm trệ} [淹滯] đọng mãi, v.v. Sâu. Như {yêm thông} [淹通] thông hiểu sâu xa. Một âm là {yểm}. Mất.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm yêm thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) [Eng: flood; to drown; wide and deep]
  • Bảng Tra Chữ Nôm im im ả, im ắng, im ỉm [Eng: calm, silent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ươm ươm nước, ươm vào [Eng: to unwind, to germinate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yêm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: im Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: im Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.浸漬。《玉篇.水部》:「淹,漬也。」《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「淹芳芷於腐井兮,棄雞駭於筐簏。」唐.韓偓〈春盡日〉詩:「柳腰入戶風斜倚,榆莢堆牆水半淹。」 2.滯留、停留。《楚辭.屈原.離騷》:「日月忽其不淹兮,春與秋其代序。」唐.孟浩然〈贈王九〉詩:「日暮田家遠,山中勿久淹。」 3.水分長時間附著在皮膚上,而令人感覺不舒服。如:「胳肢窩被汗淹得難受。」 [副] 深入、精通。南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「平子淹通,故慮周而藻密。」《新唐書.卷一一二.王義方傳》:「淹究經術,性謇特,高自標樹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淹 (形声。从水,奄声。本义古水名,即今金沙江的一段) 同本义。在四川省南部。即今金沙江自发源地至四川省攀枝花市的一段 淹水,一曰复水也,出今四川宁远府徼外,合金沙江入江。--《字林》 淹 浸泡 淹芳芷于腐井兮。--刘向《九叹·怨思》 淹之以乐好。--《礼记·儒行》。注谓浸渍也。” 又如淹荠燎菜(形容肮脏、破旧);淹渍(浸泡,淹浸) 淹没;沉没 宅中水淹。--《北史·皇甫和传》 又如淹沉(沉溺) 逗留;挽留 淹回水而凝滞。--《楚辞·屈原·涉江 淹yān ⒈浸没~没。水~。 ⒉迟缓,停留~留。 ⒊精深,深广~通。~博。 淹yǎn 1.缫丝时理出头绪。

Eng

  • CC-CEDICT to flood|to submerge|to drown|to irritate the skin (of liquids)|to delay

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】英廉切【集韻】【韻會】衣廉切【正韻】衣炎切,𠀤音醃。水名。【說文】水出越巂徼外,東入若水。 又漬也。【禮·儒行】淹之以樂好。 又【爾雅·釋詁】淹留,久也。【左傳·僖三十三年】吾子淹久於敝邑。通作奄。【前漢·郊祀歌】神奄留。 又【揚子·方言】淹,敗也。水敝爲淹。 又【集韻】衣檢切,音掩。水涯也。一曰繅絲出緒也。【禮·祭義】夫人繅三盆手。【註】三盆手者,三淹也。 又【廣韻】於劒切,音俺。又【集韻】於贍切,音𢜰。義𠀤同。又沒也。 又【集韻】憶笈切,音裛。亦漬也。 考證:〔【禮·儒行】淹之以好樂。〕 謹照原文好樂改樂好。〔又通作奄。【前漢·郊祀歌】神淹留。〕 謹照原文淹留改奄留。

Thuyết Văn

淹水。出越雟徼外。東入若水。 从水。奄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

越雟郡屬益州、二志同。雟音先蘂反。今四川語言讀如西上聲。佩觿謂字作嶲與雟不同者、謬說也。同字異音耳。不言何縣徼外者、未審也。水經曰。淹水、出越雟遂久縣徼外。東南至靑蛉縣。又東過姑復縣南。東入於若水。然則淹水亦合金沙江以入江者也。越雟郡今四川寧遠府是其地。 英廉切。八部。廣韵淹下曰。漬也。滯也。久畱也。敗也。

【淹】 (yêm ⟨yểm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: Anh liêm thiết Thượng tự: 英 (anh) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: iêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yêm (Ngâm nước.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) việt (Qua) huề (Khuôn tròn.) kiếu (Đi tuần xét) ngoại (Ngoài)。 đông…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 淊 · 渰 · 渰