淺嘗
thiển thường
Hán Việt: thiển thường · Pinyin: qiǎn cháng
Tổng quan
chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống) | (ví) hời hợt | chạm tới (một chủ đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống) | (ví) hời hợt | chạm tới (một chủ đề)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稍微嘗試一下。比喻不深入鑽研。如:「淺嘗輒止」。清.毛奇齡〈俞可庵文集〉:「夫先生以為古學實難,非得畢生之功力不能庶幾,而又惡世之淺嘗而輒以為有得。」 2.稍微品味一下。如:「濃烈的美酒,只須淺嘗即可。」也作「淺嚐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稍微尝试一下或品味一下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.稍微尝试一下或品味一下。
Eng
- CC-CEDICT to merely have a sip or a bite (of one's food or drink)|(fig.) to dabble in; to flirt with (a topic)
- Cihui to merely have a sip or a bite (of one's food or drink); (fig.) to dabble in; to flirt with (a topic)