淺學

qiǎn xuéthiển học

Hán Việt: thiển học · Pinyin: qiǎn xué

Tổng quan

kiến thức nông cạn; học thức nông cạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

学识浅薄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

所學不廣。如:「淺學無知」。

Cấu tạo: 淺 (thiển) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học hành nông cạn
  • Cihui thiển cận
  • Cihui kiến thức hạn hẹp
  • Tần suất từ học thức nông cạn
  • Biên soạn 淺學 iǎnxué* v.p. ill-educated ◆n. shallow/superficial learning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所學不廣。如:「淺學無知」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学识浅薄。

Eng

  • JMdict shallow knowledge
  • JMdict superficial learning
  • Cihui shallow study; superficial; scant knowledge
  • Tần suất từ 淺學 iǎnxué* v.p. ill-educated ◆n. shallow/superficial learning

ja

  • JMdict 浅学(せんがく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

饱学