淺淺

jiān jiānthiển thiển

Hán Việt: thiển thiển · Pinyin: jiān jiān

Tổng quan

róc rách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水不深貌。 2.浅短; 低矮。 3.微微; 淡淡。 4.细小; 微小。 5.浅薄,肤浅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容水流很急。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「石瀨兮淺淺,飛龍兮翩翩。」 2.淺薄。漢.桓寬《鹽鐵論.論誹》:「小人淺淺,面從以成人之過也。」

Cấu tạo: 淺 (thiển) + 淺 (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhợt nhạt: róc rách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容水流很急。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「石瀨兮淺淺,飛龍兮翩翩。」 2.淺薄。漢.桓寬《鹽鐵論.論誹》:「小人淺淺,面從以成人之過也。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

浅儿 · 浅地 · 浅子 · 淺學 · 淺嘗 · 淺易 · 淺顯 · 淺析