添倉
thiêm thương
Hán Việt: thiêm thương · Pinyin: tiān cāng
Tổng quan
thêm vào kho: bổ sung cho kho
Nghĩa
Việt
- Cihui thêm vào kho: bổ sung cho kho
- Cihui thêm vào kho; bổ sung cho kho。填倉。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗於農曆正月二十五日,糧商米販祭拜倉神。普通人家則殺豬宰羊以款待客人。
Eng
- Cihui 添倉 iāncāng v.o. fill a storehouse