添
thiêm
Hán Việt: thiêm · Pinyin: tiān
Tổng quan
thêm tăng bổ sung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiêm |
| Quảng Đông | tim1 |
| Mân Nam | thiam |
| Nhật Bản | TEN |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄊㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | them |
| Baxter-Sagart | l̥ˤ[i]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤ[i]m |
| Phản thiết | 他念切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 添 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thêm, thêm lên. Như {cẩm thượng thiêm hoa} [錦上添花] trên gấm thêm hoa, ý nói đã đẹp lại đẹp thêm. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên} [渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天] (Trại đầu xuân độ [寨頭春渡]) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mư…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thiêm thiêm (thêm vào) [Eng: to add]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 增加。如:「添飯」、「增添」、「添件衣服」。宋.辛棄疾〈瑞鷓鴣.膠膠擾擾幾時休〉詞:「先自一身愁不了,那堪愁上更添愁。」《紅樓夢》第四○回:「鴛鴦便坐下了,婆子們添上碗筷來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 添〈动〉 (形声。从水,忝声。本义增加,增补) 同本义 如添嘴送舌(添言加语;搬弄是非); 如她最近添了一个女孩儿 添tiān增加增~。锦上~花。~砖加瓦。
Eng
- CC-CEDICT to add; to increase; to replenish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他兼切,音沾。【玉篇】益也。通作沾酟。 又【集韻】他念切,音栝。味益也。【李翊俗名小錄】呼下酒具爲添。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 沗 · 㬲 · 𣸸 · 沗