添

tiānthiêmNôm thiêm

Hán Việt: thiêm · Pinyin: tiān · Nôm: thiêm

Tổng quan

Thêm, thêm lên. Như cẩm thượng thiêm hoa [錦上添花] trên gấm thêm hoa, ý nói đã đẹp lại đẹp thêm. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm…

添丁 · 添乱 · 添仓 · 添倉 · 添写 · 添办 · 添加 · 添堵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiān
Hán Việtthiêm
Âm Nômthếch
Quảng Đôngtim1
Mân Namthiam
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc첨
Chú âmㄊㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổthem
Baxter-Sagartl̥ˤ[i]m
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤ[i]m
Phản thiết他念切
Thanh mẫu透
Vận添
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thêm, thêm lên. Như cẩm thượng thiêm hoa [錦上添花] trên gấm thêm hoa, ý nói đã đẹp lại đẹp thêm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên [渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天] (Trại đầu xuân độ [寨頭春渡]) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thêm 添 ◎ AHV: thiêm. “thiêm” nghĩa gốc là rót bổ sung nước vào. Ss với đối ứng tʼem (22 thổ ngữ Mường), sʼem (8) [NV Tài 2005: 276]. ① đgt. làm cho nhiều lên. Tiếc xuân cầm đuốc mảng chơi đêm, những lệ xuân qua tuổi tác thêm. (Tích cảnh thi 205.2). ② tt. ở một mức độ cao, nhiều hơn hơn. Trúc Tưởng Hủ nên thêm tiết cứng, Mai Lâm Bô đâm được câu thần. (Tự thán 81.3, 84.4)‖ (Tự thuật 115.2, 122.4)‖ (Tích cảnh thi 200.4)‖ (Tích cảnh thi 201.4)‖ (Ba tiêu 236.1)
  • Giản Dị Hán Nôm thếch nhạt thếch [Eng: extremely insipid]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thêm thêm vào [Eng: to add]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại thêm hương phụ tân lang
  • Bảng Tra Chữ Nôm thiêm thiêm (thêm vào) [Eng: to add]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thiêm Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 增加。如:「添飯」、「增添」、「添件衣服」。宋.辛棄疾〈瑞鷓鴣.膠膠擾擾幾時休〉詞:「先自一身愁不了,那堪愁上更添愁。」《紅樓夢》第四○回:「鴛鴦便坐下了,婆子們添上碗筷來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 添〈动〉 (形声。从水,忝声。本义增加,增补) 同本义 如添嘴送舌(添言加语; 搬弄是非); 如她最近添了一个女孩儿 添tiān增加增~。锦上~花。~砖加瓦。

Eng

  • CC-CEDICT to add; to increase; to replenish

other

  • Nguồn khác Thêm. Tăng lên làm cho nhiều hơn. 達麻󰝲祥社添盆士諸𫰇𪥤床保得 Đát mà toọng táng xạ them vuồn, sậy chứ noọng nưa chường bấu đắc (L.C.) Vì bức bối trong lòng người khác chốn thêm buồn bã, vì nhớ nàng nên sĩ ta nằm mãi trên giường mà không nhắp mắt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他兼切,音沾。【玉篇】益也。通作沾酟。 又【集韻】他念切,音栝。味益也。【李翊俗名小錄】呼下酒具爲添。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沗 · 㬲 · 𣸸 · 沗