清麗

qīng lì thanh lệ

Hán Việt: thanh lệ · Pinyin: qīng lì

Tổng quan

(văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng | tao nhã | quyến rũ | xinh đẹp

Cấu tạo: (thanh) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng | tao nhã | quyến rũ | xinh đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清新優美。《文選.陸機.文賦》:「或藻思綺合,清麗千眠。」《南史.卷十九.謝裕傳》:「少好學,有美名,文章清麗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清新华美; 犹清亮; 清秀美丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清新华美。 2.犹清亮。 3.清秀美丽。

Eng

  • CC-CEDICT (of writing, scenery, a woman etc) graceful; elegant; charming; beautiful
  • Cihui (of writing, scenery, a woman etc) graceful; elegant; charming; beautiful

ja

  • JMdict clean|tidy|pure|untarnished|Seirei (one of the eight major professional female titles)