清倉

qīng cāngthanh thương

Hán Việt: thanh thương · Pinyin: qīng cāng

Tổng quan

kiểm kê hàng tồn kho

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清理仓库。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.清理倉庫。 2.出清倉庫中的存貨。如:「清倉大拍賣」。

Cấu tạo: 清 (thanh) + 倉 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu dọn hết hàng tồn
  • Tần suất từ kiểm kê hàng tồn kho , thu dọn hết hàng tồn
  • Biên soạn 清倉 qīngcāng v.o. make an inventory of warehouses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清理倉庫。 2.出清倉庫中的存貨。如:「清倉大拍賣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清理仓库。

Eng

  • Cihui to take an inventory of stock; to clear out one's stock
  • Tần suất từ 清倉 qīngcāng v.o. make an inventory of warehouses

Từ liên quan

Gần nghĩa

倉位 · 倉促 · 倉儲 · 倉卒 · 仓容 · 倉山 · 倉庫 · 倉庚