清狂

thanh cuồng

Hán Việt: thanh cuồng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (cuồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂放不羈。《文選.左思.魏都賦》:「僕黨清狂,怵迫閩濮。」唐.杜甫〈壯遊〉詩:「放蕩齊趙間,裘馬頗清狂。」 2.痴狂。《漢書.卷六十三.武五子傳.昌邑哀王劉髆傳》:「察故王衣服言語跪起,清狂不惠。」《南史.卷三十六.江夷傳》:「子徽亦有文采,而清狂不慧,常以父為戲。」

Eng

  • Cihui 清狂 qīngkuáng s.v. eccentric; bizarre