清聲

qīng shēng thanh thanh

Hán Việt: thanh thanh · Pinyin: qīng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清脆悠揚的聲音。唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「曲眉豐頰,清聲而便體,秀外而惠中。」 2.清高的聲譽。唐.元稹〈遣病〉詩:「李三三十九,登朝有清聲。」 3.聲韻學上指氣息發出成聲時,聲帶不顫動的音。如國音中聲符ㄅ、ㄆ、ㄉ、ㄊ……。

Eng

  • Cihui 清聲 qīngshēng n. <lg.> voiceless consonants