清蹕

qīng bì thanh tất

Hán Việt: thanh tất · Pinyin: qīng bì

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (tất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時天子出行,清潔道路,使人民避開。《文選.顏延之.應詔觀北湖田收詩》:「帝暉膺順動,清蹕巡廣廛。」《周書.卷四十五.儒林傳.序》:「帝於是服袞冕,乘碧輅,陳文物,備禮容,清蹕而臨太學。」

Eng

  • Cihui 清蹕 qīngbì v.o. clear the way for the imperial carriage