清鏡

qīng jìng thanh kính

Hán Việt: thanh kính · Pinyin: qīng jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THANH KÍNH (1790-1870) Thiền sư đời Thanh, họ An, tự Siêu Nhiên, người xứ Đan Dương, Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Trừng Lãng ở Thượng Hải, đời thứ 42 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Đảm Vân.