清風

qīng fēng thanh phong

Hán Việt: thanh phong · Pinyin: qīng fēng

Tổng quan

gió mát | nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết ió mát. Hát nói của Cao Bá Quát: »Duy giang thượng chi thanh phong…« (chỉ có gió mát trên sóng). thanh phong thanh phong ☆Gió mát. Hát nói của Cao Bá Quát: »Duy giang thượng chi thanh phong…« (chỉ có gió mát trên sóng). gió mát。涼爽的風。 清風徐來。 gió mát thổi nhẹ tới 清風明月。 trăng thanh gió mát. thanh phong 清風 dt. gió mát. Say minh nguyệt chè ba chén, địch tha…

Cấu tạo: (thanh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh phong thanh phong ☆Gió mát. Hát nói của Cao Bá Quát: »Duy giang thượng chi thanh phong…« (chỉ có gió mát trên sóng).
  • Cihui gió mát | nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết ió mát. Hát nói của Cao Bá Quát: »Duy giang thượng chi thanh phong…« (chỉ có gió mát trên sóng). thanh phong thanh phong ☆Gió mát. Hát nói của Cao Bá Quát: »Duy giang thượng chi thanh phong…« (chỉ có gió mát trên sóng). gió mát。涼爽的風。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清微、涼爽的風。《三國演義》第一回:「老人曰:『吾乃南華老仙也。』言訖,化陣清風而去。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「舟窗盡落,清風徐來,紈扇羅衫,剖瓜解暑。」 2.清新高潔的風格、品格。《文選.張衡.東京賦》:「清風協於玄德,淳化通於自然。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「我扶立當今聖明主,欲播清風千萬古。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清微的风;清凉的风; 清惠的风化; 高洁的品格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清微的风;清凉的风。 2.清惠的风化。 3.高洁的品格。

Eng

  • CC-CEDICT cool breeze|fig. pure and honest
  • Cihui cool breeze; fig. pure and honest

ja

  • JMdict breath of fresh air|cool (refreshing) breeze