渠渠

qú qú cừ cừ

Hán Việt: cừ cừ · Pinyin: qú qú

Tổng quan

Cấu tạo: (cừ) + (cừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深廣的樣子。《詩經.秦風.權輿》:「於我乎夏屋渠渠,今也每食無餘。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「腴田連阡,夏屋渠渠矣。」 2.不寬泰的樣子。《荀子.修身》:「有法而無志其義,則渠渠然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深广貌; 殷勤貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深广貌。 2.殷勤貌。

Eng

  • Cihui 渠渠 qúqú r.f. large and spacious