港埠
cảng phụ
Hán Việt: cảng phụ · Pinyin: gǎng bù
Tổng quan
bến cảng; cảng. 國際港埠 cảng quốc tế
港口; 码头:国际~。
港口、碼頭。如:「基隆是臺灣北部的重要港埠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ga hàng hải
- Tần suất từ bến tàu; cảng; cảng , bến cảng , ga hàng hải; bến cảng; cảng. 國際港埠 cảng quốc tế
- Biên soạn harbor; port
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 港口、碼頭。如:「基隆是臺灣北部的重要港埠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 港口; 码头:国际~。
Eng
- Cihui port; wharf; sea terminal
- Tần suất từ n. harbor; port
Đức
- Handedict Hafenstadt