港都 cảng đô Hán Việt: cảng đô Tổng quan Cấu tạo: 港 (cảng) + 都 (đô)Hán Việtcảng đôCấu tạo港 + 都 · cảng + đô nghĩa thành phần: cảng + đô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因港口而繁榮起來的都市。如:「高雄在臺灣地區有港都之稱。」EngCihui 港都 ǎngdū* p.w. port/harbor city M:⁴zuò