都
đôNôm đu
Hán Việt: đô · Pinyin: dōu · Nôm: đu
Tổng quan
Kinh đô, kẻ chợ. Như đô hội [都會] chỗ tụ họp đông đúc lớn. Chỗ vua đóng đô gọi là đô. Như kiến đô [建都] xây dựng kinh đô, thiên đô [遷都] dời kinh đô ra đón…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōu |
|---|---|
| Hán Việt | đô |
| Âm Nôm | đo |
| Quảng Đông | dou1 |
| Mân Nam | to |
| Nhật Bản | MIYAKO |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | to |
| Baxter-Sagart | tˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤa |
| Phản thiết | 當孤切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kinh đô, kẻ chợ. Như đô hội [都會] chỗ tụ họp đông đúc lớn. Chỗ vua đóng đô gọi là đô. Như kiến đô [建都] xây dựng kinh đô, thiên đô [遷都] dời kinh đô ra đóng chỗ khác. Choáng đẹp. Như y phục lệ đô [衣服麗都] quần áo choáng đẹp. Lời khen gợi tán thán. Tóm. Như đại đô [大都] đại khái tất cả, đô thị [都是] đều thế, v.v. Cao Bá Quát [高伯适] : Phàm sự đại đô nhĩ [凡事大都爾] (Quá Dục Thúy sơn [過浴翠山]) Mọi việc tóm lại thường như vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đua 都 đgt. giành lấy phần thắng trong sự cạnh tranh. Cuốc cằn ước xáo vườn chư tử, thuyền mọn khôn đua bể lục kinh. (Ngôn chí 7.4)‖ Đua hơi (Tự thán 85.1)‖ Đua lành cùng thế mựa đua khôn. (Tự thán 111.4)‖ Đua nhọc. (Bảo kính 135.8)‖ Chớ đua huyết khí. (Bảo kính 176.5)‖ Đua khí huyết. (Giới nộ 191.3)‖ Đua nhan sắc. (Cúc 216.1)
- Giản Dị Hán Nôm đủ đầy đủ; no đủ; tháng đủ [Eng: sufficient; well-off; 30 day month]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đô đô thị, thủ đô; đô vật [Eng: town, capital city; wrestler]
- Bảng Tra Chữ Nôm đua đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm [Eng: to compete, to ape; tree spring up to neighbor's garden]
- Bảng Tra Chữ Nôm đo đắn đo; so đo; sâu đo [Eng: to weigh; to compare the advantages and disadvantages (of something); pest]
- Bảng Tra Chữ Nôm đu đánh đu [Eng: to swing]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đo Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đo Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.皆。概括全部的意思。如:「都好」、「都是」。 2.還、尚且、甚至。如:「他都如此說了,你又能如何呢!」、「他一動都不動,活像個木頭人似的。」 3.業已、已經。有加重語氣的意味。如:「誤會都造成了,你懊悔也沒用!」 [助] 發語詞,無義。《書經.堯典》:「驩兜曰:『都!共工方鳩僝功。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 都 dou 全部 表示全部包括在内 渐黄昏,清角吹寒,都在空城。--姜夔《扬州慢》 常愿天下有情人都成眷属。--清·林觉民《与妻书》 又如你的话并不都对; 都子(乞丐); 都把势(总头目) 跟是”字合用,说明理由。如都是你老磨蹭,害得我们来晚了 用来加强语气,表示某事物极端的、异常的或不大可能有的情况或事例 表示已经 都 du (形声。从邑,者声。从邑”,表示与城市有关。本义建有宗庙的城邑) 同本义 都 dōu ①全课程~要学好。 ②表示语气的加重一学期里一次迟到~没有。又见dū。 都 dū〈古〉优美洵美且~。(《诗经·郑风·有女同车》) ②大城市。特指国都瓷~、首~。 ③姓。又见dōu。 【都城】首都。 【都德】(1840-1897)法国小说家。长篇小说的重要作品有《小东西》、《达拉斯贡的戴达伦》。短篇小说《最后一课》、《柏林之围》也是名作。 【都督】我国古代军事长官名。民国初各省也设都督,兼管民政。 【都铎王朝】英国的封建王朝。1485年玫瑰战争后由亨利·都铎(即亨利七世)创建。伊丽莎白一世在位时,国势最盛。1603年女王死后,因无直系亲属而王统中断,改由斯 图亚特王朝代替。 【都江堰】古代著名水利工程。在今四川灌县西北,岷江中游。战国初期始建,后由秦国蜀郡守李冰父子完成。控制岷江激流,灌溉田地,为川西平原变成千里沃野创造了条件 。 【都灵】意大利西北部城市…
Eng
- CC-CEDICT surname Du
- CC-CEDICT all; both; entirely, (used for emphasis) even, already, (not) at all
- CC-CEDICT capital city, metropolis
- JMdict capital (esp. Kyoto, Japan's former capital)
- JMdict seat of government
- JMdict capital (of music, fashion, etc.)
- JMdict city (e.g. of light)
- JMdict location of the Imperial Palace
- JMdict Metropolis (of Tokyo)
- JMdict (Tokyo) Metropolitan District
- JMdict metropolitan prefecture
- JMdict counter for cities and towns
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨛷【唐韻】當孤切【集韻】【韻會】【正韻】東徒切,𠀤音闍。【廣韻】天子所宮曰都。【周禮·地官·小司徒】四縣爲都。 又諸侯子弟封邑亦曰都。【左傳·隱元年】大都不過參國之一。《莊二十八年》凡邑,有宗廟先君之主曰都。 又卿大夫食采之邑亦曰都。【禮·坊記】制國不過千乗,都城不過百雉。 又【正韻】美也,盛也。【詩·鄭風】洵美且都。【前漢·司馬相如傳】車從雍雍,閒雅甚都。 又歎美之辭。【書·臯陶謨】臯陶曰都。 又【正韻】居也。【東方朔·客難】身都卿相之位。 又【廣韻】總也。【曹丕·與吳質書】頃撰遺文,都爲一集。【韓愈·答崔立之書】若都不可得。 又【字彙補】水所聚也。【釋名】澤中有丘曰都丘,言蟲鳥所都聚也。 又姓。【集韻】漢臨亞侯都稽。 又【集韻】張如切,音猪。與豬通。【書·禹貢】大野旣豬。【又】被孟豬。【史記·夏本紀】旣豬作旣都,孟豬作明都。 考證:〔【左傳·隱元年】大都不過參國之一。【註】凡邑有先君之廟曰都,無曰邑。〕 謹按所引註是莊二十八年左傳,非隱元年註,今照左傳原文改莊二十八年凡邑,有宗廟先君之主曰都。
Thuyết Văn
有先君之舊宗廟曰都。 从邑。者聲。 周禮。歫國五百里爲都。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳曰。凡邑有宗廟先君之主曰都、無曰邑。周禮大司徒注曰。都鄙者、王子弟公卿大夫采地。其畍曰都。鄙、所居也。載師注曰。家邑、大夫之采地。小都、卿之采地。大都、公之采地。王子弟所食邑也。大宰八則注曰。都鄙、公卿大夫之采邑。王子弟所食邑。周召毛耼畢原之屬在畿內者。祭祀者其先君社稷五祀。按據杜氏釋例。大曰都。小曰邑。雖小而有宗廟先君之主曰都。尊其所居而大之也。又按左氏言有宗廟先君之主曰都。許改云有先君之舊宗廟。則必如晉之曲沃故絳而後可偁都。恐非左氏意也。左氏與周官合。 當孤切。五部。 此周禮說也。周禮載師注引司馬法曰。王國百里爲郊。二百里爲州。三百里爲野。四百里爲縣。五百里爲都。大宰注曰。邦中、在城郭者。四郊、去國百里。邦甸、二百里。家削、三百里。邦縣、四百里。邦都、五百里。
【無】 (vô ⟨mô⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨚼 · 𨛨 · 𨛷 · 𨜁 · 𨜞 · 𨟞