渴愛

kě ài khát ái

Hán Việt: khát ái · Pinyin: kě ài

Tổng quan

Cấu tạo: (khát) + (ái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓爱着于五欲,犹如渴而爱水; 泛指对某一事物非常喜爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓爱着于五欲,犹如渴而爱水。 2.泛指对某一事物非常喜爱。

Eng

  • Cihui 渴愛 kě'ài v. adore