游侠

du hiệp

Hán Việt: du hiệp

Tổng quan

ẻ chuộng sức mạnh, thích giao kết bạn bè để làm việc nghĩa. du hiệp du hiệp ☆Kẻ chuộng sức mạnh, thích giao kết bạn bè để làm việc nghĩa.

Cấu tạo: (du) + (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ chuộng sức mạnh, thích giao kết bạn bè để làm việc nghĩa. du hiệp du hiệp ☆Kẻ chuộng sức mạnh, thích giao kết bạn bè để làm việc nghĩa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好交遊、重義氣、能救困扶危的人。《漢書.卷八.宣帝紀》:「高材好學,然亦喜游俠,鬥雞走馬。」《三國演義》第三八回:「頗通書史,有氣力,好游俠;嘗招合亡命,縱橫於江湖之中。」