遊學

yóu xué du học

Hán Việt: du học · Pinyin: yóu xué

Tổng quan

du học xa nhà hoặc du học nước ngoài (cổ)

Cấu tạo: (du) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui du học xa nhà hoặc du học nước ngoài (cổ)
  • Cihui du học du học ☆Đi xa để theo đuổi việc học. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mượn điều du học hỏi thuê«. Ngày nay ta còn hiểu là ra nước ngoài học tập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.到遠處或國外求學。《文明小史》第三五回:「因他家道殷富,父母鍾愛,把他縱容得志氣極高,向父母要了些銀子,到上海遊學。」也作「游學」。 2.從事學習。《漢書.卷八二.王商史丹傅喜傳.史丹》:「哀王者,帝之少弟,與太子遊學相長大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 游侠和儒生; 指从事游说的人; 指离开本乡到外地求学; 宴游与学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.游侠和儒生。 2.指从事游说的人。 3.指离开本乡到外地求学。 4.宴游与学习。

Eng

  • CC-CEDICT to study away from home or abroad (old)
  • Cihui to study away from home or abroad (old)