遊

yóuduNôm du

Hán Việt: du · Pinyin: yóu · Nôm: du

Tổng quan

Chơi, tới chỗ cảnh đẹp ngắm nghía cho thích gọi là du. Như du sơn [遊山] chơi núi, du viên [遊園] chơi vườn, v.v

遊人 · 遊化 · 遊子 · 遊學 · 遊客 · 遊山 · 遊廊 · 遊惰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyóu
Hán Việtdu
Âm Nômdu
Quảng Đôngjau4
Mân Namiû
Nhật BảnASOBU
Hàn Quốc유
Chú âmㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổju
Baxter-Sagart[N-]ru
Hán ngữ Thượng cổ[N-]ru
Phản thiết夷周切
Thanh mẫu以
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chơi, tới chỗ cảnh đẹp ngắm nghía cho thích gọi là du. Như du sơn [遊山] chơi núi, du viên [遊園] chơi vườn, v.v. Đi xa cũng gọi là du. Như du học [遊學] đi học xa. Chơi bời, đi lại chơi bời với nhau gọi là du. Như giao du thậm quảng [交遊甚廣] chơi bạn rất rộng. Đặt ra những lời đáng mừng đáng sợ để nói cho người dễ xiêu lòng nghe mình gọi là du thuyết [遊說]. Có khi dùng lầm như chữ du [游]. Vui

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) du chu du, du lịch; du kích; giao du [Eng: to do globe-trotting, to travel; guerrilla; to be friends with somebody]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: du Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: du Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: du Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遨遊、玩耍。如:「夜遊」。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「晝短苦夜長,何不秉燭遊。」唐.杜甫〈滕王亭子〉詩二首之一:「人到于今歌出牧,來遊此地不知還。」 2.旅行。《論語.里仁》:「子曰:『父母在,不遠遊,遊必有方。』」唐.于武陵〈訪道者不遇〉詩:「及戶無行跡,遊方應未歸。」 3.交往、結交。如:「交遊」。《孟子.盡心上》:「舜之居深山之中,與木石居,與鹿豕遊。」 4.行走。如:「遊行」。《禮記.曲禮上》:「遊毋倨,立毋跛,坐毋箕,寢毋伏。」唐.孔穎達.正義:「遊,行也。」 5.閒逛。通「游」。如:「遊蕩」。《書經.五子之歌》:「乃盤遊無度,畋于有洛之表,十旬弗反。」 6.求學。《孟子.盡心上》:「故觀於海者難為水,遊於聖人之門者難為言。」《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「玄自遊學十餘年,乃歸鄉里。」 7.求仕、做官。《戰國策.秦策二》:「王獨不聞吳人之遊楚者乎?」漢.高誘.注:「遊,仕也。」 8.說服。如:「遊說」。《文選.李康.運命論》:「張良受黃石之符,誦三略之說,以遊於群雄。」 9.自由運轉。參見「遊目」、「遊刃有餘」等條。

Eng

  • CC-CEDICT to walk, to tour, to roam, to travel

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Đi chơi, tối nằm mà có kỳ mộng đến nơi quang cảnh gọi là thần du 神遊 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 遨遊也。 Ngao du dã. (Ngao du) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𨒰汓𨓎 [Đường vận 唐韻] 以周切 Dĩ chu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 夷周切 Di chu thiết [Chính vận 正韻] 于求切,音猷。 Vu cầu thiết, âm Du 【Bộ】Sước辵

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𨒰、汓、𨓎【唐韻】以周切【集韻】【韻會】夷周切【正韻】于求切,𠀤音猷。【玉篇】遨遊也。【書·大禹謨】罔遊于逸。【詩·邶風】以遨以遊。【禮·學記】息焉遊焉。【註】遊,謂無事閒暇總在于學也。 又友也,交遊也。【禮·曲禮】交遊稱其信也。【戰國策】士未有爲君盡遊者。【註】遊,猶友也。言不盡于交遊之道。 又叶延知切,音移。【班彪·閒居賦】望常山之峩峩,登北岳以高遊。嘉孝武之乾乾,親釋躬于伯姫。 又叶羊諸切,音余。【黃庭經】五靈夜燭煥入區,子存內皇與我遊。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逰 · 䢊 · 䢟 · 𨒣 · 𨒰 · 𨓎 · 𨓗 · 𨔼 · 逰 · 游 · 游