渾化

hún huà hồn hóa

Hán Việt: hồn hóa · Pinyin: hún huà

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完全融為一體。明.王守仁《傳習錄.卷中.答陸原靜書》:「來書云:『質美者,明得盡,查滓便渾化。』」明.呂坤《呻吟語.卷二之一.修身》:「故學者與天理處,始則敬之如師保,既而親之如骨肉,久則渾化為一體。」 2.懵懂樸實。如:「他是個渾化的人,從來不跟人計較這些小事。」

Eng

  • Cihui 渾化 húnhuà v. totally transformed or merged